Open Access Open Access  Restricted Access Subscription Access


Vo Trong Thang, Tran Van Cuong, Mai Cong Nhuan, Nguyen Van Hai


During 2012 - 2013, under the project “The current status and movements of fisheries resources in Vietnam sea” two surveys were conducted to investigate bottom fish resources with 494 hauls. Based on the research results, 16 species belonging to 3 genera of goatfishes were analyzed. The goatfish output accounted for 0.34 - 4.31% compared to the total output of bottom fish in the survey time. The species Upeneus japonicus comprised 62 - 94% of the output of the goatfishes. The average exploitation yield of goatfishes in the Northeast monsoon season was 1.035 kg/h and that in the Southwest monsoon season was 1.446 kg/h. The exploitation yield had a tendency of decrease compared with the previous studies. The distribution density was the highest in the Southwestern region areas and the lowest in the Gulf of Tonkin; Meanwhile according to spatial distribution the density of goatfishes was the highest in the depth < 20 m and the lowest in the depth from 30 - 50 m. The estimation for the total biomass of goatfishes in the Northeast monsoon season was 13,450 tons and in the Southeast monsoon season was 15,321 tons.


Goatfishes, biomass, exploitation, yield.

Full Text:



Đào Mạnh Sơn, Vũ Việt Hà, Đặng Văn Thi, Nguyễn Viết Nghĩa, Bách Văn Hạnh và Mai Công Nhuận, 2009. Nguồn lợi hải sản biển Việt Nam giai đoạn 2000 - 2005. Tuyển tập hội nghị khoa học toàn quốc về sinh học biển và phát triển bền vững. Nxb. Khoa học tự nhiên và Công nghệ, Hà Nội. Tr. 174-186.

Nguyễn Viết Nghĩa và Vũ Việt Hà, 2014. Đánh giá nguồn lợi hải sản biển Việt Nam, giai đoạn 2011-2013. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn. Tháng 9/2014, Tr. 14-24.

Bùi Đình Chung, 1994. Báo cáo tổng kết đề tài KT03-09. Viện Nghiên cứu Hải sản, Hải Phòng.

Sparre, P., and Venema, S. C., 1998. Introduction to tropical fish stock assessment-Part 1: Manual. Fao.

Carpenter, K. E., and Niem, V. H., (Eds.), 1999. FAO species identification guide for fishery purposes. The living marine resources of the Western Central Pacific. Rome, FAO. 1999. Pp. 1397-2068.

Froese, R., and Pauly, D., 2009. FishBase version (7/2009). World Wide Web electronic publication.

Anon, 1997. Review of the state of world fishery resources: marine fisheries. FAO Fisheries Circular No. 920 FIRM/C920.

Pennington, M. Efficient estimators of abundance, for fish and plankton surveys. Biometrics, 39(1), 281-286.

Pauly, D., 1980. A selection of simple methods for the assessment of tropical fish stocks. FAO Fisheries Circulars (FAO). No. 729.

Đào Mạnh Sơn, 2001. Nguồn lợi hải sản xa bờ vịnh Bắc Bộ, Đông Nam Bộ và vùng biển giữa Biển Đông của Việt Nam. Tuyển tập các công trình nghiên cứu nghề cá biển. Tập 2. Nxb. Nông nghiệp, Hà Nội.

Vũ Việt Hà và Đặng Văn Thi, 2011. Đa dạng loài nhóm cá đáy ở biển Việt Nam. Tuyển tập các công trình nghiên cứu nghề cá biển. Tập VI: 146-172.

DOI: Display counter: Abstract : 43 views. PDF : 0 views.

Editorial Office:

Vietnam Journal of Marine Science and Technology

1st Floor, A16 Building, 18 Hoang Quoc Viet Street, Cau Giay District, Hanoi, Vietnam

Tel: (+84) 024 3791 7411