Studies on the variability of upwelling system in the South Central Vietnam waters under the impact of ENSO events and its impact on hydrographic conditions of the Ninh Thuan-Binh Thuan waters

Authors

  • Tran Van Chung Journal of Marine Science and Technology
  • Bui Hong Long

DOI:

https://doi.org/10.15625/1859-3097/19/4A/14595

Keywords:

NCEP - CFSR, ENSO, HYCOM, NCODA, hydrological characteristic, upwelling, South Central Vietnam waters, downwelling, East Sea.

Abstract

In this paper, we have exploited and analyzed data from HYCOM + NCODA Global 1/12.5o Reanalysis database in the period of 20 years from 1993 to 2012 and from 2013–8/2016 for the data assimilation of the HYCOM + NCODA Global 1/12° Reanalysis - for 22 depth layers in the East Sea area. The research results show that there are changes in the upwelling phenomenon and hydrological structure in the Ninh Thuan - Binh Thuan waters under the influence of ENSO phenomenon as follows: La Niña can degrade and eliminate the upwelling phenomenon. In the waters of Ninh Thuan - Binh Thuan when upwelling phenomenon occurs, it often manifests itself in the rapid decline of seawater temperature and rapid increase in seawater salinity in the depth layer of 50–100 m. The research results also show that in the East Sea region in 2010, during the Southwest monsoon season (July 2010), the phenomenon of downwelling occurred quite strongly in the middle of the Hoang Sa archipelago and the west of the Philippines and expanded toward southeast part of Hainan island. The cause of this special dynamic phenomenon may be due to the influence of the wind regime (average wind stress in July 2010).

Downloads

Download data is not yet available.

References

Fang, G., Chen, H., Wei, Z., Wang, Y., Wang, X., and Li, C., 2006. Trends and interannual variability of the South China Sea surface winds, surface height, and surface temperature in the recent decade. Journal of Geophysical Research: Oceans, 111(C11), C11S16.

Xie, S. P., Xie, Q., Wang, D., and Liu, W. T., 2003. Summer upwelling in the South China Sea and its role in regional climate variations. Journal of Geophysical Research: Oceans, 108(C8), 3261

Wang, C., Wang, W., Wang, D., and Wang, Q., 2006. Interannual variability of the South China Sea associated with El Niño. Journal of Geophysical Research: Oceans, 111(C3), C03023.

Wang, G., Wang, C., and Huang, R. X., 2010. Interdecadal variability of the eastward current in the South China Sea associated with the summer Asian monsoon. Journal of Climate, 23(22), 6115–6123.

Chen, G., Hou, Y., Zhang, Q., and Chu, X., 2010. The eddy pair off eastern Vietnam: Interannual variability and impact on thermohaline structure. Continental Shelf Research, 30(7), 715–723.

Chang, C. W. J., Hsu, H. H., Wu, C. R., and Sheu, W. J., 2008. Interannual mode of sea level in the South China Sea and the roles of El Niño and El Niño Modoki. Geophysical Research Letters, 35(3), L03601

Fang, W., Qiu, F., and Guo, P., 2014. Summer circulation variability in the South China Sea during 2006–2010. Journal of Marine Systems, 137, 47–54.

Kuo, N. J., Zheng, Q., and Ho, C. R., 2000. Satellite observation of upwelling along the western coast of the South China Sea. Remote sensing of environment, 74(3), 463–470.

Ho, C. R., Kuo, N. J., Zheng, Q., and Soong, Y. S., 2000. Dynamically active areas in the South China Sea detected from TOPEX/POSEIDON satellite altimeter data. Remote Sensing of Environment, 71(3), 320–328.

Xie, S. P., Chang, C. H., Xie, Q., and Wang, D., 2007. Intraseasonal variability in the summer South China Sea: Wind jet, cold filament, and recirculations. Journal of Geophysical Research: Oceans, 112(C10), C10008

Zheng, Z. W., Zheng, Q., Kuo, Y. C., Gopalakrishnan, G., Lee, C. Y., Ho, C. R., Kuo, N. J., and Huang, S. J., 2016. Impacts of coastal upwelling off east Vietnam on the regional winds system: An air-sea-land interaction. Dynamics of Atmospheres and Oceans, 76, 105–115.

Trần Văn Chung, Bùi Hồng Long, 2016. Ảnh hưởng của trường nhiệt độ và biến đổi bất thường của mực nước trong Biển Đông liên quan đến biến đổi khí hậu. Tạp chí Khoa học và Công nghệ biển, 16(3), 255–266.

Bùi Hồng Long, Trần Văn Chung, 2017. Bước đầu nghiên cứu ảnh hưởng của biến đổi khí hậu lên hiện tượng nước trồi Nam Trung Bộ vào mùa hè. Tạp chí Khoa học và Công nghệ biển, 17(1), 1–11.

Võ Văn Lành (chủ biên), 1995. Các công trình nghiên cứu vùng nước trồi mạnh Nam Trung Bộ. Nxb. Khoa học và Kỹ thuật, 203 tr.

Bùi Hồng Long, Trần Văn Chung, 2009. Tính toán dòng chảy trong khu vực nước trồi Nam Trung Bộ bằng mô hình dòng chảy ba chiều (3D) phi tuyến. Tạp chí Khoa học và Công nghệ biển, 9(2), 1–25.

Long, B. H., and Van Chung, T., 2010. Some experimental calculations for 3D currents in the strong upwelling region of Southern Central Vietnam using finite element method. Marine Biodiversity of East Asian Seas: Status, Challenges and Sustainable Development, 165–177.

Bùi Hồng Long, Trần Văn Chung, 2013. Thử nghiệm tính toán hệ thống dòng chảy khu vực biển Nam Trung Bộ bằng mô hình ba chiều (3D) phi tuyến. Kỷ yếu Hội nghị Quốc tế “Biển Đông 2012”, Nha Trang, 12–14/9/2012. Tr. 17–28.

Yaremchuk, M., McCreary Jr, J., Yu, Z., and Furue, R., 2009. The South China Sea throughflow retrieved from climatological data. Journal of Physical Oceanography, 39(3), 753–767.

Metzger, E. J., Hurlburt, H. E., Xu, X., Shriver, J. F., Gordon, A. L., Sprintall, J., Susanto, R. D., and Van Aken, H. M., 2010. Simulated and observed circulation in the Indonesian Seas: 1/12o global HYCOM and the INSTANT observations. Dynamics of Atmospheres and Oceans, 50(2), 275–300.

Gao, J., Xue, H., Chai, F., and Shi, M., 2013. Modeling the circulation in the gulf of Tonkin, South China Sea. Ocean Dynamics, 63(8), 979–993.

Xue, Z., Liu, J. P., DeMaster, D., Leithold, E. L., Wan, S., Ge, Q., Nguyen, V. L., and Ta, T. K. O., 2014. Sedimentary processes on the Mekong subaqueous delta: clay mineral and geochemical analysis. Journal of Asian Earth Sciences, 79, 520–528.

Tran Van Chung, Tong Phuoc Hoang Son, 2014. The numerical simulations on hydrodynamic and bio-geochemistry processes in Vietnam sea waters. In Proceeding of International Mini Workshop on the Western Pacific Marine Biogeochemical Environment Variability. JAMSTEC, Tokyo 3–4 February 2014. pp. 45–47.

Trần Văn Chung, Bùi Hồng Long, 2014. Đặc trưng thủy động lực vực nước Bình Cang - Nha Trang qua mô hình FEM và ECOSMO. Tạp chí Khoa học và Công nghệ biển, 14(4), 320–331.

Trần Văn Chung, Bùi Hồng Long, 2015. Một số kết quả tính toán dòng chảy trong vịnh Bắc Bộ bằng mô hình ba chiều phi tuyến. Tạp chí Khoa học và Công nghệ biển, 15(4), 320–333.

Large, W. G., and Pond, S., 1981. Open ocean momentum flux measurements in moderate to strong winds. Journal of physical oceanography, 11(3), 324–336.

Trenberth, K. E., Large, W. G., and Olson, J. G., 1990. The mean annual cycle in global ocean wind stress. Journal of Physical Oceanography, 20(11), 1742–1760.

Gill, A. E., 1982. Atmosphere-Ocean Dynamics (Vol. 30). Academic Press.

Dippner, J. W., Bùi Hồng Long, Nguyễn Kim Vinh, Pohlmann, J., 2007. Nước trồi Việt Nam trong mối tương quan với quá trình biến đổi khí hậu toàn cầu. Tuyển tập Báo cáo Hội nghị Quốc gia “Biển Đông-2007”, 12–14/9/2007, Nha Trang. Tr. 571–588.

Võ Văn Lành, Tống Phước Hoàng Sơn, Nguyễn Văn Tuân, 2007. Những vùng nước trồi, nước chìm mạnh và ổn định trong lớp nước tầng mặt Biển Đông. Tạp chí Khoa học và Công nghệ biển, 7(2), 49–58.

Downloads

Published

2019-11-08

Issue

Section

Articles